fbpx
Facebook

Fluid Edge Themes

VOCABULARY | TOPIC: The Summer Activities

Mùa hè, mùa của những chuyến đi dài, mùa của những hoạt động thể thao đã về.
Hãy cùng WISE tìm hiểu thêm từ vựng về ” HOẠT ĐỘNG NGÀY HÈ ” ngay hôm nay nhé.

 

Trong hình ảnh có thể có: văn bảnSunbathing : tắm nắng
While some people are sunbathing, others are swimming.
: Một số người đang tắm nắng, một số khác thì đang bơ

 

Trong hình ảnh có thể có: văn bảnGo hiking: đi bộ đường dài/ đi bộ leo núi
Chúng ta sẽ có
We’re going to do some hiking this summer : Hè năm nay chúng tôi định đi leo núi

 

Trong hình ảnh có thể có: văn bảnSurfing : Lướt sóng.
You should try Surfing – it’s a blast : Cậu nên thử trò lướt ván nước – nó thực sự rất tuyệt

 

Trong hình ảnh có thể có: văn bảnBackpacking : đi phượt.
Last summer, Jack had a blast backpacking through Europe: Mùa hè rồi, Jack đã có thời gian thực sự vui vẻ trong chuyến du lịch vòng quanh Châu Âu.

 

Trong hình ảnh có thể có: văn bảnCamping : đi cắm trại.
The students love camping out on summer holiday: Học sinh rất hích đi cắm trại vào kỳ nghỉ hè.

Còn nếu bạn chưa biết làm gì cho hè này thì hãy đến WISE để thử làm bài kiểm tra trình độ tiếng Anh ngay đi. Vì mọi thứ hoàn toàn miễn phí nhé!

Call Now