50 TỪ VỰNG IELTS WRITING TASK 2

Có một sự thật hiển nhiên trong “Thế giới IELTS” mà không một ai có thể chối cãi, đó là tầm quan trọng của từ vựng. Từ vựng IELTS  –  Vocabulary được xem như “gốc rễ” trong cả 4 kỹ năng: Listening, Speaking, Reading và Writing.

I. Giới thiệu về 50 từ vựng IELTS Writing task 2

Từ vựng IELTS Writing task2
Từ Vựng cao cấp IELTS Writing

Nếu không có từ vựng, mọi ý tưởng đều không thể được diễn tả thành lời, và nếu có từ vựng nhưng từ vựng không đủ cao cấp, sẽ rất khó để các sĩ tử vượt qua được band điểm 6. Đã vậy, những năm gần đây, các chủ đề được nhắc đến trong Writing Task 2 của IELTS càng ngày càng mang tính thời sự, khiến phần thi vốn dĩ đã khó nhằn này nay lại càng trở nên gai góc hơn.

Hiểu thấu nỗi đau mang tên “Từ vựng IELTS ” đó, WISE English đã dành tâm huyết biên soạn ra tài liệu tổng hợp mang tên “50 TỪ VỰNG IELTS WRITING TASK 2”. Mỗi từ vựng được tiếp cận theo 6 bước cụ thể: Type of word → Pronunciation → Definition → Making sentences → Word family → Synonyms/Antonyms.

6 Steps cũng chính là phương pháp học từ vựng độc quyền của WISE English, do chính đội ngũ WISE sáng tạo ra dựa trên ngành Khoa học Não bộ – Ngôn ngữ NLP

Giúp người học hiểu từ vựng một cách sâu hơn và cặn kẽ hơn, chứ không chỉ đơn thuần là dịch nghĩa từ tiếng Anh sang tiếng Việt. Việc kết hợp giữa học từ vựng theo 6 Steps và theo chủ đề sẽ giúp từ vựng được ghi nhớ lâu hơn, cũng như khả năng vận dụng linh hoạt vào nói, viết được tăng cao. Hy vọng bạn sẽ sử dụng tài liệu này một các hợp lý để đem lại hiệu quả cao nhất nhé!

II. Tìm hiều về topic từ vựng IELTS

TOPIC 1: EDUCATION

1. Bursary: Học bổng

  • Step 1 – Type of word: noun
  • Step 2 – Pronunciation: /ˈbɜːsəri/
  • Step 3 – Definition: an amount of money that is given to somebody so that they can study, usually at a college or university.
  • Step 4 – Making sentences

Example: I received a bursary at Danang university of Science and Technology

  • Step 5 – Word family: Noun (a person): bursar
  • Step 6 – Synonyms: grant, scholarship

Example: She won a scholarship to study in America

2. Curriculum: Chương trình học

  • Step 1 – Type of word: noun
  • Step 2 – Pronunciation: /kəˈrɪkjələm/
    Step 3 – Definition: the subjects that are included in a course of study or taught in a school, college, etc.
  •  Step 4 – Making sentences:

Example: A common curriculum is offered for all students by the university.

  • Step 5 – Word family: Noun (plural): curriculums/ curricula
  • Step 6 – Synonyms: program, syllabus.

Example: My computer has a program which corrects my spelling.

3. Exclusion: Việc bị cấm học (British English)

  • Step 1 – Type of word: noun
  • Step 2 – Pronunciation: /ɪkˈskluːʒn/
  • Step 3 – Definition: a situation in which a child is banned from attending school because of bad behaviour
  • Step 4 – Making sentences: Two exclusions from one school in the same week is unusual.
  • Step 5 – Word family

Verb: exclude

Adj: exclusive

  • Step 6 – Antonyms: inclusion.

Example: The school has a strong culture of inclusion of students with special needs.

4. Module: học phần, tín chỉ

  •  Step 1 – Type of word: noun
  • Step 2 – Pronunciation: /ˈmɒdʒ.uːl/
  •  Step 3 – Definition: a unit that can form part of a course of study, especially at a college or university in Britain.
  •  Step 4 – Making sentences:
    The course consists of ten core modules and five optional modules.
  •  Step 5 – Word family: Adj: modular
  • Step 6 – Synonyms/Antonyms: (Không có)

5. Compulsory: Bắt buộc

  • Step 1 – Type of word: adj
  •  Step 2 – Pronunciation: /kəmˈpʌlsəri/
  • Step 3 – Definition: that must be done because of a law or a rule.Step 4 – Making sentences:
  • English is a compulsory subject at this level.They proposed making secondary education compulsory up to the age of 18.
  • Step 5 – Word family: Adv: compulsorily; Noun: compulsion
  • Step 6 – Synonyms: mandatory, obligatory, Antonyms: voluntary, optional, elective

Example: Certain courses are compulsory; others are optional.

6. Gap year: năm trải nghiệm/ năm nghỉ ngơi

  • Step 1 – Type of word: noun
  • Step 2 – Pronunciation: /ˈɡæp jɪə(r)/
  • Step 3 – Definition: a year that a young person spends working and/or travelling, often, between leaving school and starting university.
  • Step 4 – Making sentences:
    I’m planning to take a gap year and go backpacking in India.
    It is estimated that more than 70 organizations now offer some gap year experience.
  • Step 5 – Word family: (không có)
  • Step 6 – Synonyms: year out, year off

Example: Many of my friends took a year off before starting university.

7. Enrolment: sự tuyển sinh, sự kết nạp, sự đăng ký

  • Step 1 – Type of word: noun
  • Step 2 – Pronunciation: /ɪnˈrəʊlmənt/
  • Step 3 – Definition: the act of officially joining a course, school, etc.; the number of people who do this.
  • Step 4 – Making sentences:Fees must be paid in full at the time of enrolment.Enrolment during the school year is limited to about 40 students..
  • Step 5 – Word family: Verb: enrol

Noun: enrolee

  • Step 6 – Synonyms: registration

Example: Registration for the course will take place a week before the start of term.

8. Tuition: học phí

  • Step 1 – Type of word: noun
  • Step 2 – Pronunciation: /tjuˈɪʃn/
  • Step 3 – Definition:

– (also tuition fees) the money that you pay to be taught, especially in a college or
university.
– The act of teaching something, especially to one person or to people in small
groups.

  •  Step 4 – Making sentences:
    He won’t be able to finish his education unless someone pays his tuition.
  • The course involves six hours of individual tuition per week.
  • Step 5 – Word family: (không có)
  • Step 6 – Synonyms: tuition fee

9. Truant: Trốn học

  • Step 1 – Type of word: verb
  • Step 2 – Pronunciation: /ˈtruːənt/
  • Step 3 – Definition: (of a child) to stay away from school without permission
  • Step 4 – Making sentences:
    A number of pupils have been truanting regularly.
    Most parents are horrified when they discover their children have been playing
    truant from school.
  • Step 5 – Word family: Noun (a person): truant

Noun (an action): truancy

Adjective: truant

  • Step 6 – Synonyms: shirk school

10. Graduate: Sinh viên đã tốt nghiệp

  •  Step 1 – Type of word: noun
  • Step 2 – Pronunciation: /ˈɡrædʒuət/
  • Step 3 – Definition: a person who has a university degree
  • Step 4 – Making sentences:
    The company places great importance on graduate recruitment and training.
    There are numerous opportunities for young graduates.
  • Step 5 – Word family: Noun (a person): undergraduate
    Noun (a person): postgraduate
    Verb: graduate
    Noun (an action/an event): graduation
  • Step 6 – Synonyms: graduated student, former student

Example: I was a former student at Danang University of Foreign Languages.

Tải full tài liệu: TẠI ĐÂY

Đăng ký nhận tư vấn lộ trình học tiếng Anh MIỄN PHÍ:

Chia sẻ bài viết

Bài viết liên quan

Để lại bình luận

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ